Độ hòa tan Kali Nitrat-Kali Nitrat công nghiệp

Độ hòa tan Kali Nitrat-Kali Nitrat công nghiệp

Công thức phân tử: KNO₃ Khối lượng phân tử tương đối: 101,10 Ứng dụng 1.Là một loại phân bón, kali nitrat công nghiệp có thể cung cấp cho cây trồng các nguyên tố kali và nitơ cần thiết. Kali là một trong những chất dinh dưỡng chính cần thiết cho cây trồng, giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ và...
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Công thức phân tử: KNO₃
Khối lượng phân tử tương đối: 101,10

 

Ứng dụng

1. Là một loại phân bón, kali nitrat công nghiệp có thể cung cấp cho cây trồng các nguyên tố kali và nitơ cần thiết. Kali là một trong những chất dinh dưỡng chính mà cây trồng cần, giúp cây phát triển mạnh và tăng năng suất. Nitơ là nguyên tố thiết yếu để sản xuất axit amin và protein, có thể thúc đẩy sự phát triển của thực vật. Vì vậy, kali nitrat công nghiệp là loại phân bón rất quan trọng có thể giúp nông dân nâng cao năng suất, chất lượng cây trồng.
2. Kali nitrat công nghiệp cũng đóng một vai trò quan trọng trong sản xuất thuốc súng và pháo hoa. Kali nitrat được sử dụng làm chất oxy hóa trong sản xuất thuốc súng, có thể tạo ra nhiệt độ cao và năng lượng cao. Năng lượng này có thể được giải phóng trong một vụ nổ, từ đó gây ra vụ nổ thuốc súng. Kali nitrat còn là một trong những hoạt chất có trong pháo hoa, có khả năng tạo ra hiệu ứng ánh sáng, âm thanh mạnh mẽ và trở thành một phần không thể thiếu trong các hoạt động giải trí phổ biến.
3. Trong các phản ứng hóa học, kali nitrat công nghiệp có thể đóng vai trò là chất oxy hóa, chất khử và chất xúc tác. Nó có thể được sử dụng cho nhiều phản ứng hóa học quan trọng, chẳng hạn như quá trình nitrat hóa, oxy hóa, khử, v.v. Nhiều sản phẩm hóa chất rất quan trọng cần có kali nitrat công nghiệp, chẳng hạn như nitroglycerin, nitrocellulose, nitrat, v.v.

 

Thông số kỹ thuật

 

Đặc điểm kỹ thuật

Đơn vị

Sản phẩm cao cấp

Hạng nhất

Sản phẩm đủ tiêu chuẩn

Nội dung

% Lớn hơn hoặc bằng

99.7

99.4

99.0

Nước

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.10

0.20

0.30

Clorua(Cl-)

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.01

0.02

0.10

Chất không tan trong nước

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.01

0.02

0.15

Sunfat(SO42-)

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.005

0.01

-----

Tỷ lệ hấp thụ độ ẩm

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.25

0.30

-----

Sắt (Fe)

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.003

-----

-----

cacbonat

% Nhỏ hơn hoặc bằng

0.01

0.01

-----

 

Đóng gói:Túi dệt bằng nhựa 5/25/50kg hoặc túi giấy có túi bên trong PE, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Chú phổ biến: độ hòa tan kali nitrat-kali nitrat công nghiệp, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy hòa tan kali nitrat-kali nitrat công nghiệp ở Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

skype

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin