phân kali
-
Kali Nitrat nông nghiệp
Từ liên quan: Kali Nitrat cho cây trồng, Kali Nitrat hòa tan trong nước, Kali Nitrat cấp nông nghiệp
Hơn
Công thức phân tử: KNO₃
Khối lượng phân tử tương đối: 101,10 -
Kali Humate hữu cơ dùng để phun qua lá để tạo hormone tự ...
Kali humate là muối kali của axit humic, một chất hữu cơ tự nhiên có nguồn gốc từ sự phân hủy của thực vật và động vật trong hàng triệu năm
Hơn -
Kali Humate tự nhiên-Cải thiện độ phì nhiêu của đất Tăng ...
Tên sản phẩm: Kali HumateLoại sản phẩm: Chất điều hòa đất/phụ gia phân bón hữu cơHình thức: Dạng hạt, dạng mảnh hoặc bột màu đen Độ hòa tan: Nước{0}}hòa tanpH: 8-10 (kiềm)
Hơn -
Vật liệu cao su Kali Hydroxide (KOH) Sản xuất cao su tổng...
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Tăng cường khả năng của sơn Kali Hydroxide (KOH)
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Agri cấp Kali Hydroxide (KOH) điều chỉnh cân bằng nước th...
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Kali Hydroxide cấp nông nghiệp (KOH) cải thiện khả năng c...
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Phân bón dạng lỏng Potash Hydroxide (KOH) Điều chỉnh PH
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Chất tẩy rửa Caustic Potash (KOH) Sử dụng trong công nghiệp
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Kali Hydroxit cấp công nghiệp (KOH) để điều chỉnh PH
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Công nghiệp xà phòng và chất tẩy rửa sử dụng KOH có độ ti...
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn -
Sử dụng trong công nghiệp Kali Hydroxide (KOH)
Công thức : KOH Khối lượng mol : 56,11 g/mol Hình thức : Chất rắn màu trắng Độ hòa tan : Hòa tan cao trong nước, tạo ra nhiều nhiệt khi hòa tan pH : Tạo ra dung dịch có tính kiềm (bazơ) cao khi...
Hơn

















