Kali cacbonat rắn
Sản phẩm:Kali cacbonat rắn
Sự miêu tả:Kali cacbonat rắn có tính ổn định và hoạt động hóa học mạnh. Kali cacbonat rắn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như thủy tinh, phân bón, bột giặt, cung cấp điện kiềm, v.v.
Ngoại hình:Chất rắn màu trắng, tinh thể, không mùi
Công thức phân tử:K2ĐỒNG3
Của cải:
1. Độ ổn định cao: Kali cacbonat rắn ở trạng thái ổn định ở nhiệt độ phòng và không phản ứng với không khí, nước hoặc các chất khác, tránh các phản ứng hóa học không cần thiết.
2. Bảo quản thuận tiện: Kali cacbonat rắn có thể bảo quản lâu dài ở nhiệt độ bình thường và không bị ảnh hưởng bởi môi trường nên dễ dàng bảo quản và sử dụng.
3. An toàn và tin cậy: Do kali cacbonat rắn không gây ra phản ứng hóa học nguy hiểm do tiếp xúc hoặc trộn lẫn nên an toàn và đáng tin cậy khi sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp và dược phẩm.
4. Tác dụng hạ sốt tốt: Khi kali cacbonat rắn hòa tan trong nước, nó sẽ hấp thụ một lượng nhiệt lớn và có tác dụng hạ sốt tốt, có thể dùng để làm mát và các ứng dụng khác.
5. Được sử dụng rộng rãi: Kali cacbonat rắn, là nguyên liệu hóa học quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thủy tinh, sản phẩm cao su, đồ uống, phân bón, phụ gia thực phẩm, dược phẩm và các lĩnh vực khác.
Ứng dụng:
1. Kali cacbonat rắn được ứng dụng vào ngành sản xuất phân bón. Kali cacbonat rắn là loại phân kali được sử dụng phổ biến, có thể cung cấp cho cây trồng các chất dinh dưỡng cần thiết và thúc đẩy sự sinh trưởng và phát triển của cây. Vì vậy, nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nông nghiệp và trở thành nhân tố quan trọng trong việc nâng cao năng suất và chất lượng cây trồng.
2. Kali cacbonat rắn cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất thủy tinh. Nó có thể ngăn chặn sự đổi màu của thủy tinh trong quá trình sản xuất, cải thiện độ trong suốt và độ bóng của nó, đồng thời cải thiện chất lượng và tốc độ sấy. Vì vậy, kali cacbonat rắn đóng vai trò quan trọng trong ngành thủy tinh.
3. Kali cacbonat rắn cũng có thể được sử dụng để sản xuất các hóa chất như xà phòng, chất tẩy rửa, chất tạo axit, phụ gia thực phẩm, dược phẩm và thuốc nhuộm. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này vì hiệu suất và độ ổn định tuyệt vời, có thể cung cấp các vật liệu cần thiết và đảm bảo cho việc sản xuất các hóa chất này.
Sự chỉ rõ:
|
Vật quan trọng |
Đơn vị |
Lớp tốt |
Cấp kỹ thuật |
Lớp một |
Lớp thường xuyên |
|
độ tinh khiết |
% Lớn hơn hoặc bằng |
99.0 |
99.0 |
98.5 |
96.0 |
|
Clorua (Theo KCl) |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.01 |
0.03 |
0.10 |
0.20 |
|
Sunfat (Như K2VÌ THẾ4) |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.01 |
0.04 |
0.10 |
0.15 |
|
Sắt |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.001 |
0.001 |
0.003 |
0.010 |
|
Không tan trong nước |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.02 |
0.04 |
0.05 |
0.10 |
|
Hàm lượng tro |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.6 |
0.8 |
1.00 |
1.00 |
Bưu kiện:Đóng gói trong túi PP/PE 25/50/500/1000kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Chú phổ biến: kali cacbonat rắn, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất kali cacbonat rắn của Trung Quốc
Tiếp theo
Natri NitratBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu















