Amoni Sunfat hòa tan
Sản phẩm: Amoni Sunfat hòa tan
Công thức phân tử: (NH4)2VÌ THẾ4

Sự miêu tả:
Ammonium Sulfate hòa tan: Hợp chất đa năng cho nông nghiệp
Amoni sunfat là một hợp chất được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp làm phân bón và chất bổ sung cho đất. Hợp chất này bao gồm các ion amoni và ion sunfat, và nó có nguồn gốc từ phản ứng của axit sulfuric và amoniac.
Ở dạng nguyên chất, amoni sunfat hòa tan xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh màu trắng. Nó hòa tan cao trong nước, cho phép rễ cây dễ dàng sử dụng và hấp thụ. Hợp chất này cũng là nguồn cung cấp nitơ và lưu huỳnh tuyệt vời, hai chất dinh dưỡng thiết yếu cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.
Lợi ích của việc sử dụng amoni sunfat hòa tan trong nông nghiệp là rất nhiều. Là nguồn nitơ, nó thúc đẩy tăng trưởng thực vật, tăng năng suất và nâng cao chất lượng cây trồng. Ngoài ra, hàm lượng lưu huỳnh của nó giúp cải thiện hệ thống rễ, tăng hàm lượng protein trong cây trồng và giúp ngăn ngừa bệnh tật và stress ở cây trồng.
Amoni sunfat hòa tan cũng là một lựa chọn hợp lý cho nông dân và người làm vườn. Chi phí thấp và tính linh hoạt của nó làm cho nó trở thành một lựa chọn hấp dẫn để bón phân và điều hòa đất. Hơn nữa, hợp chất có thể dễ dàng được áp dụng ở các dạng khác nhau, bao gồm dạng hạt, dạng lỏng và dạng bột.
Tuy nhiên, bất chấp những lợi ích của nó, điều quan trọng là phải sử dụng amoni sunfat ở mức độ vừa phải. Việc sử dụng quá mức có thể dẫn đến axit hóa đất và hủy hoại môi trường. Vì vậy, nông dân và người làm vườn phải tuân theo liều lượng khuyến cáo cho cây trồng và loại đất của mình.
Tóm lại, amoni sunfat hòa tan là một hợp chất có giá trị trong nông nghiệp vì khả năng cải thiện sự phát triển của cây trồng, tăng năng suất và nâng cao chất lượng cây trồng. Giá cả phải chăng và tính linh hoạt của nó làm cho nó trở thành một lựa chọn phù hợp để bón phân và điều hòa đất. Tuy nhiên, việc sử dụng có trách nhiệm là cần thiết để ngăn ngừa thiệt hại về môi trường.
Sự chỉ rõ
| Sự chỉ rõ | Các đơn vị | Sản phẩm cao cấp | Lớp học đầu tiên | Sản phẩm đủ tiêu chuẩn |
| Hàm lượng nitơ | % Lớn hơn hoặc bằng | 21 | 21 | 20.5 |
| Lưu huỳnh (dưới dạng S) | % Lớn hơn hoặc bằng | 23 | 21 | 23 |
| Độ ẩm | % Ít hơn hoặc bằng | 0.2 | 0.3 | 1 |
| Axit sulfuric tự do (H2VÌ THẾ4) | % Ít hơn hoặc bằng | 0.03 | 0.05 | 0.2 |
| Fe | % Ít hơn hoặc bằng | 0.007 | - | - |
| BẰNG | % Ít hơn hoặc bằng | 000005 | - | - |
| Kim loại nặng | % Ít hơn hoặc bằng | 0.005 | - | - |
| Các chất không tan trong nước | % Ít hơn hoặc bằng | 0.01 | - | - |
Bảo quản và vận chuyển: Bảo quản trong nhà khô ráo, thoáng mát, đóng gói kín, tránh ẩm. Ngăn chặn vật liệu khỏi mưa trong trường hợp bị hòa tan và thất lạc trong quá trình vận chuyển.
Đóng gói: Túi dệt bằng nhựa 25/50/1000/1250kg hoặc túi giấy có túi bên trong PE. hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Chú phổ biến: amoni sunfat hòa tan, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất amoni sunfat hòa tan ở Trung Quốc
Một cặp
Prill urê hòa tanTiếp theo
Nitơ Urê Amoni NitratBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu















