Chất tẩy rửa Urea Phosphate
Tên sản phẩm: Chất tẩy rửa Urea Phosphate
Số CAS : 4861-19-2
Số EINECS : 225-464-3
Công thức phân tử : CO(NH2)2·H3PO4
Trọng lượng phân tử: 158,6
Đặc tính: Tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, nhưng không tan trong dung dịch hữu cơ, nhiệt độ nóng chảy là 117,3oC, dung dịch nước của nó có tính axit mạnh, PH của dung dịch 1% là 1,89, Nó có độ ổn định nhiệt kém và dễ bị phân hủy khi đun nóng.

Sự miêu tả:
Chất tẩy rửa và các thành phần hóa học của chúng đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Một hợp chất như vậy được sử dụng trong các tác nhân này là urê photphat. Urê photphat bao gồm urê và axit photphoric và là một loại phân bón và chất tẩy rửa tuyệt vời.
Chất tẩy rửa Urea Phosphate là hợp chất có độ hòa tan cao, tan nhanh trong nước. Hợp chất này còn được biết đến là không độc hại và không ăn mòn, khiến nó trở thành thành phần cơ bản trong nhiều chất tẩy rửa. Urê photphat thường được sử dụng làm chất tẩy rửa công nghiệp, như trong ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm và dệt may.
Chất tẩy rửa Urea Phosphate còn được dùng làm phân bón cho cây trồng. Nó giải phóng các chất dinh dưỡng vào đất rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng, chẳng hạn như nitơ và phốt pho. Ngoài ra, nó giúp điều chỉnh độ pH của đất, cần thiết cho sức khỏe của đất và sự hấp thụ chất dinh dưỡng của cây trồng.
Ngoài chất tẩy rửa Urea Phosphate, các hợp chất khác được sử dụng trong chất tẩy rửa như natri hypoclorit, axit clohydric, natri hydroxit. Các hợp chất này có những đặc tính khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng của chúng. Ví dụ, natri hypoclorit là chất khử trùng hiệu quả để khử trùng bề mặt, trong khi axit clohydric được sử dụng để loại bỏ rỉ sét và cặn.
Khi sử dụng chất tẩy rửa, phải tuân thủ cẩn thận các hướng dẫn để đảm bảo sử dụng an toàn và hiệu quả. Việc sử dụng không đúng cách các hóa chất này có thể gây ra những ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và môi trường.
Tóm lại, Chất tẩy rửa Urea Phosphate là hợp chất đa năng có thể sử dụng trong cả chất tẩy rửa và phân bón. Đặc tính không độc hại và không ăn mòn của nó làm cho nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời như một chất tẩy rửa. Khi sử dụng chất tẩy rửa, phải tuân thủ cẩn thận hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo sử dụng an toàn và hiệu quả.
Sự chỉ rõ:
|
Vật quan trọng |
Đơn vị |
Cấp công nghiệp |
Cấp thực phẩm |
|
độ tinh khiết |
% Lớn hơn hoặc bằng |
98.00 |
98.00 |
|
Phốt pho Pentoxit (P2O5 ) |
% Lớn hơn hoặc bằng |
44.00 |
44.00 |
|
Nitơ(N) |
% Lớn hơn hoặc bằng |
17.00 |
17.00 |
|
giá trị pH |
— |
1.6 – 2.4 |
1.6 – 2.4 |
|
Độ ẩm |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.20 |
0.20 |
|
Kim loại nặng (Như Pb) |
% Ít hơn hoặc bằng |
— |
0.001 |
|
Asen (Như As) |
% Ít hơn hoặc bằng |
— |
0.0003 |
|
Florua(Như F) |
% Ít hơn hoặc bằng |
— |
0.003 |
|
Không tan trong nước |
% Ít hơn hoặc bằng |
0.10 |
0.10 |
Đóng gói: Túi dệt bằng nhựa 25kgs, 24mt/20'FCL
Chú phổ biến: chất tẩy rửa urê photphat, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất chất tẩy rửa urê photphat tại Trung Quốc
Một cặp
Cải tạo đất bằng Kali HumateTiếp theo
Phân bón kali hoạt tính khoángBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu















