Kali Sulfate có độ tinh khiết cao 99.0% Cấp độ nông nghiệp
Ứng dụng:
1. Cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu: Kali là một trong ba chất dinh dưỡng đa lượng chính cần thiết cho cây trồng, cùng với nitơ và phốt pho. Kali sulfat cung cấp một nguồn kali tập trung và sẵn có, đảm bảo rằng cây trồng nhận được nguồn cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng thiết yếu này để phát triển khỏe mạnh.
2. Cải thiện năng suất và chất lượng cây trồng: Kali đóng một vai trò quan trọng trong các quá trình sinh lý khác nhau trong thực vật, bao gồm kích hoạt enzyme, quang hợp và hấp thụ nước. Cung cấp đủ kali giúp tăng cường sức sống của cây trồng, dẫn đến năng suất và chất lượng cây trồng được cải thiện. Nó thúc đẩy sự phát triển của rễ tốt hơn, thân cây khỏe hơn và tăng khả năng chống lại bệnh tật và các áp lực từ môi trường.
3. Tăng cường hình thành quả và hạt: Ứng dụng kali sulfat có thể ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của quả và hạt ở nhiều loại cây trồng. Nó đặc biệt có lợi cho cây ăn quả, vì nó hỗ trợ quá trình hình thành quả to hơn và khỏe mạnh hơn, nâng cao giá trị thị trường và năng suất tổng thể.
4. Khả năng chịu hạn: Kali giúp điều chỉnh việc đóng mở khí khổng, các lỗ khí nhỏ trên lá cây. Bằng cách kiểm soát sự mất nước thông qua thoát hơi nước, kali hỗ trợ cải thiện khả năng chịu hạn và hiệu quả sử dụng nước của cây trồng.
5. Kháng sâu bệnh: Kali góp phần kích hoạt cơ chế bảo vệ của cây trồng, giúp cây kháng sâu bệnh tốt hơn. Cây khỏe mạnh được trang bị tốt hơn để chống lại các cuộc tấn công từ các mầm bệnh và sâu bệnh khác nhau.
6. Tương thích với các loại cây trồng khác nhau: Kali sunfat phù hợp với nhiều loại cây trồng, bao gồm trái cây, rau, ngũ cốc và các loại cây trồng đặc sản. Độ pH trung tính và hàm lượng clorua thấp nên ít có khả năng gây hại cho cây trồng nhạy cảm so với các loại phân kali khác như kali clorua.
Sự chỉ rõ
| Mục | tiêu chuẩn kiểm tra | Kết quả kiểm tra |
| Vẻ bề ngoài | bột/dạng hạt | bột/dạng hạt |
| K2SO4 | 99 phần trăm tối thiểu | 99,3 phần trăm |
| K20 | 50 phần trăm tối thiểu | 52,6 phần trăm |
| độ ẩm | tối đa 1,5 phần trăm | 0.95 phần trăm |
| CL | tối đa 1,5 phần trăm | 1,5 phần trăm |
| S | 18 phần trăm tối thiểu | 18 phần trăm |
| Axit tự do (H2SO4) | tối đa 1,5 phần trăm | 1,45 phần trăm |
| PH | 3-5 | 4.5 |
| Hòa tan trong nước | 100 phần trăm | 100 phần trăm |
| Kim loại nặng | 0.01 phần trăm tối đa | 0.002 phần trăm |
| canxi | 0.1 phần trăm tối đa | 0.04 phần trăm |
| Sắt(Fe) | 0.1 phần trăm tối đa | 0.02 phần trăm |
Chú phổ biến: kali sulfat 99 độ tinh khiết cao.0 phần trăm loại nông nghiệp, kali sunfat độ tinh khiết cao 99 của Trung Quốc.0 phần trăm các nhà sản xuất, nhà cung cấp loại nông nghiệp
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu















